Bản dịch của từ 聆风 trong tiếng Việt

聆风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

聆风 (Danh từ)

líng fēng
01

Nghe tin; nghe phong thanh (nghe được tin đồn, thông tin qua tai) — Hán Việt: (lĩnh) = nghe, (phong) = gió/ tin đồn (闻风)

1.闻风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thứ tre/trúc (tên gọi cổ) — “箘竹的别名古代用于形容一种细长的竹子

2.箘竹的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聆风

líng

fēng

Các từ liên quan

聆取
聆受
聆听
聆教
风世
风丝
风丝不透
聆
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
䠲, 令, 𨉄, 聆
Hình thái radical:
⿰,耳,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép