Bản dịch của từ 聊城箭 trong tiếng Việt
聊城箭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáo | ㄌㄧㄠˊ | l | iao | thanh sắc |
聊城箭 (Thành ngữ)
【liáo chéng jiàn】
01
Một chuyện tích thời Chiến quốc: nhờ mưu kế gắn thư lên mũi tên bắn vào thành Liáo (聊城) mà khiến quân Yên rút lui; về sau dùng để ví von “hỗ trợ/món đòn giúp đạt mục tiêu”.
战国时﹐燕攻齐﹐夺取七十余城。齐将田单欲收复聊城(今山东省聊城市西北)﹐攻之年馀﹐而城不下。齐人鲁仲连乃写信系于箭﹐射入城中﹐劝燕将撤军。燕将得信﹐悦服﹐罢兵而去﹐遂解齐国之围。事见《战国策.齐策六》。后遂以“聊城箭”为典﹐比喻助力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聊城箭
liáo
聊
chéng
城
jiàn
箭
Các từ liên quan
聊且
聊亮
聊以卒岁
聊以塞责
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
箭不虚发
箭书
箭在弦上
- Bính âm:
- 【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
- Các biến thể:
- 僇, 𦕅, 𦕵, 𦕼, 𦖂, 𦗖
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノフノフ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缭
㜃
尞
暸
䜍
䝤
橑
嫽
漻
飉
㨓
摎
聇
䎹
聃
䏇
耹
耳
聆
䎾
聯
聟
䏉
聲
㚝
㤾
𠗧
堍
啨
祰
蚾
㽝
紳
㶺
菑
渆
聊天
无聊
闲聊
群聊
聊着
尬聊
私聊
聊且
瞎聊
陪聊
