Bản dịch của từ 聊晒犊裩 trong tiếng Việt
聊晒犊裩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáo | ㄌㄧㄠˊ | l | iao | thanh sắc |
聊晒犊裩 (Danh từ)
【liáo shài dú kūn】
01
Thói quen/tục lệ nghèo đói (hình tượng): vì nhà nghèo không có đồ để phơi, liền treo miếng vải lớn lên sân để 'phơi cho có lệ' — biểu tượng của cảnh nghèo hèn, tục gọi cho nghèo khổ.
晋时习俗﹐七月七日晒衣﹐阮咸家贫﹐无物可晒﹐遂以竿挂大布犊鼻裈于中庭﹐谓“未能免俗﹐聊复尔耳”。后遂以“聊晒犊裩”为贫寒之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聊晒犊裩
liáo
聊
shài
晒
dú
犊
kūn
裩
Các từ liên quan
聊且
聊亮
聊以卒岁
聊以塞责
晒书
晒台
晒图
晒场
晒坪
犊子
- Bính âm:
- 【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
- Các biến thể:
- 僇, 𦕅, 𦕵, 𦕼, 𦖂, 𦗖
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノフノフ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缭
㜃
尞
暸
䜍
䝤
橑
嫽
漻
飉
㨓
摎
聇
䎹
聃
䏇
耹
耳
聆
䎾
聯
聟
䏉
聲
㚝
㤾
𠗧
堍
啨
祰
蚾
㽝
紳
㶺
菑
渆
聊天
无聊
闲聊
群聊
聊着
尬聊
私聊
聊且
瞎聊
陪聊
