Bản dịch của từ 聋丞 trong tiếng Việt

聋丞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

聋丞 (Danh từ)

lóng chéng
01

Tước hiệu hành chính xưa: chức phó giúp việc ở địa phương (chỉ người chức nhỏ, từng là biệt danh ‘聋丞’ trong Hán thư, gợi ý người già tai kém nhưng phẩm đức vẫn được giữ)

《汉书.循吏传.黄霸》:“许丞老﹐病聋﹐督邮白欲逐之。霸曰:‘许丞廉吏﹐虽老﹐尚能拜起送迎﹐正颇重听﹐何伤?且善助之﹐毋失贤者意。’”后遂以“聋丞”为地方副佐之称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聋丞

lóng

chéng

Các từ liên quan

聋俗
聋哑
聋哑症
聋喑
聋子
丞倅
丞参
丞史
丞尉
丞局
聋
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
Các biến thể:
聾, 䏊
Hình thái radical:
⿱,龙,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶一丨丨一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép