Bản dịch của từ 聋瞢 trong tiếng Việt
聋瞢
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
聋瞢 (Tính từ)
【lóng méng】
01
Điếc, mất thính lực (cổ văn viết — cũng viết là “聋矒”)
1.亦作“聋矒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống như vừa điếc vừa mù; người hoặc trạng thái thiếu cả nghe lẫn nhìn (thường dùng trong văn ngôn cổ).
2.犹聋盲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聋瞢
lóng
聋
méng
瞢
Các từ liên quan
聋丞
聋俗
聋哑
聋哑症
聋喑
瞢懂
瞢昧
瞢暗
瞢松
瞢滞
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
- Các biến thể:
- 聾, 䏊
- Hình thái radical:
- ⿱,龙,耳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶一丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃧
尨
漋
隆
豅
㦕
䙪
籠
嶐
鑨
龒
昽
聴
䎾
聬
䏇
䎷
聢
聞
耺
聧
耸
䎲
聼
䖧
龁
焁
绲
㴍
萄
㤮
职
猕
船
䎁
躭
聋哑
耳聋
聋子
聋人
震聋
聋胞
聋聩
聋喑
全聋
装聋作哑
