Bản dịch của từ 职业病 trong tiếng Việt

职业病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

职业病 (Danh từ)

zhí yè bìng
01

Bệnh nghề nghiệp do đặc thù công việc gây ra.

劳动者由于某种劳动的特殊性质和环境而引起的疾病。通常多指工业生产中由于机械性刺激﹑化学药品刺激等引起的慢性伤害。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 职业病

zhí

bìng

Các từ liên quan

职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
职
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHỨC】
Các biến thể:
職, 聀, 軄
Hình thái radical:
⿰,耳,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép