Bản dịch của từ 职业道德 trong tiếng Việt

职业道德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

职业道德 (Danh từ)

zhí yè dào dé
01

Đạo đức nghề nghiệp mà người làm trong lĩnh vực nào đó cần tuân thủ.

从业人员在职业活动中应当遵循的道德规范。各行各业都有自己的职业道德,如医务道德、商业道德、体育道德、律师道德、军人道德等。它通过公约、守则、条例、誓言等形式制定,要求从业人员忠于职守,提高技术业务水平,讲究工作效率,服从秩序和领导,团结协作,以推动事业的发展。研究职业道德的学科称职业伦理学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 职业道德

zhí

dào

Các từ liên quan

职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
德举
德义
职
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHỨC】
Các biến thể:
職, 聀, 軄
Hình thái radical:
⿰,耳,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép