Bản dịch của từ 联事 trong tiếng Việt
联事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
联事 (Danh từ)
【lián shì】
01
Liên kết xử lý công việc; cùng nhau giải quyết việc (hợp tác giải quyết công việc, chỉ hành động chung)
1.联合处理事务。
Ví dụ
02
Đồng nghiệp; bạn cùng cơ quan (cùng làm việc trong một cơ quan, tổ chức)
2.同僚;同事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Liên tiếp ghi chép sự kiện; những chuyện liên quan, việc nối tiếp nhau (Hán Việt: liên sự)
3.相连记事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联事
lián
联
shì
事
Các từ liên quan
联亘
联佩
联保
联共
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,关
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聨
匲
嫾
亷
漣
莲
㡘
蓮
槤
镰
褳
螊
䎺
耼
䏅
耷
聑
聧
聐
䎹
聥
䎸
䎷
聆
睌
䆡
揠
㝣
䛈
絭
䛏
獇
韩
褁
晼
遍
联系
联络
联合
对联
关联
联欢
春联
联想
联盟
互联
