Bản dịch của từ 联号 trong tiếng Việt
联号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
联号 (Danh từ)
【lián hào】
01
Hành vi gian lận thi cử: trước thi mua/bày số báo danh ghép chung với người giúp để thuận tiện quay cóp
1.指考试前应试者买通编号的人﹐把自己和帮手的号码编在一起以便作弊。
Ví dụ
02
Cửa hàng, thương điếm liên doanh (cách gọi cũ của các cơ sở buôn bán hợp liên)
2.旧称联营的商店﹑商行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Số liên (các số liên nhau trên phiếu, vé, tem...), tức là các phiếu có cùng dãy số liên kết
3.票证之类号码相联的﹐亦称“联号”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联号
lián
联
hào
号
Các từ liên quan
联事
联亘
联佩
联保
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,关
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聨
匲
嫾
亷
漣
莲
㡘
蓮
槤
镰
褳
螊
䎺
耼
䏅
耷
聑
聧
聐
䎹
聥
䎸
䎷
聆
睌
䆡
揠
㝣
䛈
絭
䛏
獇
韩
褁
晼
遍
联系
联络
联合
对联
关联
联欢
春联
联想
联盟
互联
