Bản dịch của từ 联合国 trong tiếng Việt

联合国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联合国 (Danh từ)

lián hé guó
01

Tổ chức Liên Hiệp Quốc, thành lập sau Thế chiến II để duy trì hòa bình và hợp tác quốc tế.

第二次世界大战结束后于1945年成立的国际组织,总部设在美国纽约。主要机构有联合国大会、安全理事会、经济和社会理事会、秘书处等。联合国宪章规定,其主要宗旨是维护国际和平与安全,发展国际友好关系,促进经济文化等方面的国际合作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联合国

lián

guó

Các từ liên quan

联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
国丈
国丧
国中之国
联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép