Bản dịch của từ 联合国大会 trong tiếng Việt

联合国大会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联合国大会 (Danh từ)

lián hé guó dà huì
01

Hội nghị cấp cao Liên Hợp Quốc, nơi các quốc gia thảo luận các vấn đề toàn cầu.

简称“联大”。联合国主要机构之一。由全体成员国组成,讨论和处理《联合国宪章》规定内的问题,包括审议联合国各机构的报告,改选安全理事会的非常任理事国,批准接受新会员国,任命秘书长等。联合国大会每年举行一届,如半数以上成员国或安全理事会要求,可以举行联大特别会议。重要问题需经三分之二多数国同意才能通过,一般问题只要半数成员国同意即可。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联合国大会

lián

guó

huì

Các từ liên quan

联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
国丈
国丧
国中之国
大一统
大万
大丈夫
会丧
会串
会事
联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép