Bản dịch của từ 联合报 trong tiếng Việt

联合报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联合报 (Danh từ)

lián hé bào
01

中华民国着名的报纸之一。由王惕吾创办,前身为「全民日报、民族报、经济时报联合版」,民国四十二年改为三报联合报,四十六年定名为「联合报」。新闻风格强调民营报业色彩,颇受读者欢迎,进而发展一系列的相关企业。与中国时报并称为中华民国两大报系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联合报

lián

bào

联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép