Bản dịch của từ 联合收割机 trong tiếng Việt

联合收割机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联合收割机 (Danh từ)

lián hé shōu gē jī
01

Máy thu hoạch nông sản, có thể thực hiện nhiều công việc như cắt lúa, làm sạch hạt.

收割农作物的联合机,能同时完成多种工作,如谷物联合收割机能将谷物割下、自动脱粒、把谷粒和作物的茎分开等。也叫康拜因。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联合收割机

lián

shōu

Các từ liên quan

联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
收业
收举
收之桑榆
收买
割刀
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép