Bản dịch của từ 联合机 trong tiếng Việt
联合机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
联合机 (Danh từ)
【lián hé jī】
01
Thiết bị kết hợp hai hoặc nhiều máy móc để thực hiện công việc đồng thời, như máy gặt đập liên hợp.
两种以上的机器同时进行操作的联合装置,可以同时进行多种工作,完成各种作业。如联合收割机和联合采煤机。也叫康拜因。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联合机
lián
联
hé
合
jī
机
Các từ liên quan
联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,关
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聨
匲
嫾
亷
漣
莲
㡘
蓮
槤
镰
褳
螊
䎺
耼
䏅
耷
聑
聧
聐
䎹
聥
䎸
䎷
聆
睌
䆡
揠
㝣
䛈
絭
䛏
獇
韩
褁
晼
遍
联系
联络
联合
对联
关联
联欢
春联
联想
联盟
互联
