Bản dịch của từ 联城 trong tiếng Việt

联城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联城 (Danh từ)

lián chéng
01

Liên thành (tên riêng cổ): chỉ viên ngọc quý gọi là Hoà thạch (和氏璧) — vật báu vô giá; cũng dùng như danh xưng địa danh/nhân danh cổ.

连城。指和氏璧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联城

lián

chéng

Các từ liên quan

联事
联亘
联佩
联保
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép