Bản dịch của từ 联盟 trong tiếng Việt
联盟
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
联盟 (Danh từ)
【lián méng】
01
Liên minh (giữa hai hay nhiều nước)
两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Liên đoàn; liên minh (người, tập thể, giai cấp)
政党、团体、阶级、个人为一定目的组成的联合体
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
联盟 (Động từ)
【lián méng】
01
Liên minh; liên kết
指结成联盟、联合起来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联盟
lián
联
méng
盟
Các từ liên quan
联事
联亘
联佩
联保
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,关
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聨
匲
嫾
亷
漣
莲
㡘
蓮
槤
镰
褳
螊
䎺
耼
䏅
耷
聑
聧
聐
䎹
聥
䎸
䎷
聆
睌
䆡
揠
㝣
䛈
絭
䛏
獇
韩
褁
晼
遍
联系
联络
联合
对联
关联
联欢
春联
联想
联盟
互联
