Bản dịch của từ 联第 trong tiếng Việt
联第
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
联第 (Động từ)
【lián dì】
01
Liên tiếp đỗ đạt trong các kỳ thi (đỗ liên tiếp nhiều lần), có nghĩa là lúc nào cũng đạt thành tích cao trong thi cử
2.指在各级考试中接连及第。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một số người cùng lúc thi đỗ; buộc phải đỗ (nhiều người đỗ kỳ thi hoàng gia cùng một lúc)
1.科举考试中数人同时及第。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联第
lián
联
dì
第
Các từ liên quan
联事
联亘
联佩
联保
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,关
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聨
匲
嫾
亷
漣
莲
㡘
蓮
槤
镰
褳
螊
䎺
耼
䏅
耷
聑
聧
聐
䎹
聥
䎸
䎷
聆
睌
䆡
揠
㝣
䛈
絭
䛏
獇
韩
褁
晼
遍
联系
联络
联合
对联
关联
联欢
春联
联想
联盟
互联
