Bản dịch của từ 联襟 trong tiếng Việt

联襟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联襟 (Danh từ)

lián jīn
01

Cách gọi qua lại giữa hai người chồng trong họ (từ xưa chỉ cách xưng hô giữa các phu thê hoặc anh em họ chồng); nghĩa là “gọi nhau là anh/chồng” trong quan hệ giữa các phu tử

2.夫婿间的相互称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联襟

lián

jīn

Các từ liên quan

联事
联亘
联佩
联保
襟上
襟义
襟儿
襟兄
襟冕
联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép