Bản dịch của từ 联飞 trong tiếng Việt

联飞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

联飞 (Danh từ)

lián fēi
01

(Thuật ngữ thư pháp) Một phương pháp viết nối bốn điểm, gọi là "Lian Fei", dùng để chỉ hình dạng của bốn dấu chấm trong các nét được kết nối với nhau như đang bay.

书法称四点相连为“联飞”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联飞

lián

fēi

Các từ liên quan

联事
联亘
联佩
联保
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
联
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical:
⿰,耳,关
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép