Bản dịch của từ 聖 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

(Tính từ)

shèng
01

(Hình thanh) Chữ gồm bộ Nhĩ (tai) bên trái và chữ Thủ (miệng) bên phải, tượng trưng cho việc biết lắng nghe và nói năng khéo léo; nghĩa gốc là thông suốt mọi sự.

(形聲。从耳,呈聲。甲骨文字形。左邊是耳朵,右邊是口字。即善用耳,又會用口。本義:通達事理)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thông minh, sáng suốt, trí tuệ vượt trội (như người thánh hiền).

聰明;才智勝人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tinh ranh, lanh lợi, nhanh nhẹn, tinh tế.

刁鑽;精靈、乖覺或敏銳、迅速之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thần thánh, thiêng liêng; dùng để tôn vinh vua chúa hoặc các vật linh thiêng trong tôn giáo.

神聖的。封建時代稱頌帝王或與帝王有關的事物之詞。亦爲宗教聖徒對所崇拜事物的尊稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thông suốt, thông đạt; biết rõ mọi việc (như người thánh thiện, thông minh).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

shèng
01

Rượu trong, rượu quý (xưa gọi rượu ngon là ‘thánh’).

清酒的代稱。亦泛指酒古時稱清酒爲聖人,簡稱“聖”。如:聖賢

Ví dụ
02

Người thành thạo một lĩnh vực, bậc thầy trong một môn học hay kỹ năng.

精通一事,對某門學問、技藝有特高成就的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người thánh nhân, bậc hiền triết có đạo đức và trí tuệ cao siêu trong Nho giáo.

聖人。指儒家所稱道德智能極高超的理想人物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thánh thần, các vị thần tiên trong truyền thuyết hoặc tôn giáo.

指傳說中的神仙等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thần thông, khả năng phi thường.

神通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vua chúa xưa, hoặc cách gọi tôn kính dành cho hoàng đế hoặc thái hậu.

古之王天下者。亦爲對於帝王或太后的極稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

聖
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
圣, 垩, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𤪈, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𨲉, 𨲚, 𨲢, 𩫽, 𡉄, 𨲣
Hình thái radical:
⿱,𦔻,王
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép