Bản dịch của từ 聘享 trong tiếng Việt
聘享
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | p | in | thanh huyền |
聘享 (Danh từ)
【pìn xiǎng】
01
Kiến mời, thỉnh mời và đãi tiệc; hành động mời hỏi rồi thiết đãi (thuật ngữ văn ngôn về việc mời hỏi, cống nạp và yến tiệc)
聘问献纳。聘问必有宴享﹐故聘﹑享连文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聘享
pìn
聘
xiǎng
享
Các từ liên quan
聘举
聘书
聘任
聘使
聘召
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
- Bính âm:
- 【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【SÍNH】
- Các biến thể:
- 𡞐, 𦕊, 𦖳, 𨉂, 𨉯, 𨊀
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,甹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牝
汖
朩
㻞
䀻
䎽
聂
䎸
聍
聓
聴
聩
聅
聝
聙
䏉
聪
畹
䬰
𠍎
裷
鉗
詰
㥮
腦
經
煰
嗵
飔
招聘
应聘
聘请
聘用
聘礼
解聘
聘书
受聘
聘任
竞聘
