Bản dịch của từ 聘币 trong tiếng Việt
聘币
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | p | in | thanh huyền |
聘币 (Danh từ)
【pìn bì】
01
Của hồi môn/ sính lễ xưa khi mời người (món quà bằng lụa vải để đãi khách hoặc làm lễ聘聘); đồ tặng theo tục hôn nhân/ mời việc thời xưa (bản chất là缯帛: dải vải)
1.古时聘人所备的礼物。币﹐本意为缯帛。古以束帛为赠送宾客及享聘之礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồ lễ, sính lễ trao khi đính hôn thời xưa (lễ vật nhà trai dâng cho nhà gái khi chạm ngõ/đính ước)
2.古代订婚时所备的礼物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聘币
pìn
聘
bì
币
Các từ liên quan
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
币仪
币余
币值
币制
币号
- Bính âm:
- 【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【SÍNH】
- Các biến thể:
- 𡞐, 𦕊, 𦖳, 𨉂, 𨉯, 𨊀
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,甹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牝
汖
朩
㻞
䀻
䎽
聂
䎸
聍
聓
聴
聩
聅
聝
聙
䏉
聪
畹
䬰
𠍎
裷
鉗
詰
㥮
腦
經
煰
嗵
飔
招聘
应聘
聘请
聘用
聘礼
解聘
聘书
受聘
聘任
竞聘
