Bản dịch của từ 聘弓 trong tiếng Việt

聘弓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pìn

ㄆㄧㄣˋpinthanh huyền

聘弓 (Danh từ)

pìn gōng
01

Cung dùng trong lễ聘问 thời xưa (cung dùng để mời hỏi, thỉnh chỉ); một loại cung nghi lễ cổ

古代聘问时持用之弓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聘弓

pìn

gōng

Các từ liên quan

聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
聘
Bính âm:
【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【SÍNH】
Các biến thể:
𡞐, 𦕊, 𦖳, 𨉂, 𨉯, 𨊀
Hình thái radical:
⿰,耳,甹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép