Bản dịch của từ 聘接 trong tiếng Việt
聘接
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | p | in | thanh huyền |
聘接 (Động từ)
【pìn jiē】
01
Thanh toán/đáp lễ, trao đổi để trả ơn hoặc bồi thường (ý nghĩa cổ: ứng酬, giao dịch qua lại)
犹言酬应往来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聘接
pìn
聘
jiē
接
Các từ liên quan
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
接不上茬
接丝鞭
接事
- Bính âm:
- 【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【SÍNH】
- Các biến thể:
- 𡞐, 𦕊, 𦖳, 𨉂, 𨉯, 𨊀
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,甹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牝
汖
朩
㻞
䀻
䎽
聂
䎸
聍
聓
聴
聩
聅
聝
聙
䏉
聪
畹
䬰
𠍎
裷
鉗
詰
㥮
腦
經
煰
嗵
飔
招聘
应聘
聘请
聘用
聘礼
解聘
聘书
受聘
聘任
竞聘
