Bản dịch của từ 聘纳 trong tiếng Việt
聘纳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | p | in | thanh huyền |
聘纳 (Động từ)
【pìn nà】
01
Cưới hỏi theo lễ nghi cổ: tiến hành các thủ tục xin hỏi tên, đưa sính lễ, nhận sính, định ngày rước dâu (thuộc một trong 'lục礼' cưới xin cổ).
谓以礼娶亲。古代婚有六礼:纳采﹑问名﹑纳吉﹑纳征﹑请期﹑亲迎。聘指问名﹐纳指纳征﹐亦称纳币。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聘纳
pìn
聘
nà
纳
Các từ liên quan
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
- Bính âm:
- 【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【SÍNH】
- Các biến thể:
- 𡞐, 𦕊, 𦖳, 𨉂, 𨉯, 𨊀
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,甹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牝
汖
朩
㻞
䀻
䎽
聂
䎸
聍
聓
聴
聩
聅
聝
聙
䏉
聪
畹
䬰
𠍎
裷
鉗
詰
㥮
腦
經
煰
嗵
飔
招聘
应聘
聘请
聘用
聘礼
解聘
聘书
受聘
聘任
竞聘
