Bản dịch của từ 聘贡 trong tiếng Việt

聘贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pìn

ㄆㄧㄣˋpinthanh huyền

聘贡 (Danh từ)

pìn gòng
01

Hình thức triều cống, tức là được mời tới dâng cống vật (nghĩa cổ: sự mời hoặc phái đến để thực hiện cống phẩm cho triều đình hoặc lãnh chủ).

聘问朝贡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聘贡

pìn

gòng

Các từ liên quan

聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
贡举
聘
Bính âm:
【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【SÍNH】
Các biến thể:
𡞐, 𦕊, 𦖳, 𨉂, 𨉯, 𨊀
Hình thái radical:
⿰,耳,甹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép