Bản dịch của từ 聚偻 trong tiếng Việt
聚偻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
聚偻 (Danh từ)
【jù lǚ】
01
Tên gọi của một loại cổ khí cụ, thường dùng chỉ quan tài hoặc đồ đựng quan tài trong thời xưa, liên quan đến việc chôn cất và tang lễ.
古器物名。《庄子.达生》:“自为谋,则苟生有轩冕之尊,死得于腞楯之上,聚偻之中,则为之。”陆德明释文:“司马云:‘聚偻,器名也,今冢圹中注为之。’一云:聚偻,棺椁也。”一说,为柩车之饰。参阅清王念孙《读书杂志馀编上.庄子》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚偻
jù
聚
lóu
偻
Các từ liên quan
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
偻俯
偻偻
偻句
偻啰
偻垢
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
- Các biến thể:
- 𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
- Hình thái radical:
- ⿱,取,乑
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉅
距
䵕
㬬
倶
忂
巪
㘌
寠
渠
怇
䀠
耷
聣
䏇
聶
耽
耺
耴
聹
聆
聁
聫
聽
銓
綝
槊
緂
㷭
㜟
漈
榴
蔴
䦘
摽
慴
聚会
聚餐
团聚
聚集
凝聚
聚焦
相聚
汇聚
聚居
聚合
