Bản dịch của từ 聚合反应 trong tiếng Việt

聚合反应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

聚合反应 (Danh từ)

jù hé fǎn yìng
01

Phản ứng hóa học tạo thành phân tử lớn hơn từ các phân tử nhỏ, gồm phản ứng cộng hợp và phản ứng trùng hợp.

由简单化合物合成出分子量较高的化合物的反应。可分加聚反应和缩聚反应两类。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚合反应

fǎn

yìng

Các từ liên quan

聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
聚
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
Các biến thể:
𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
Hình thái radical:
⿱,取,乑
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép