Bản dịch của từ 聚沙 trong tiếng Việt

聚沙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

聚沙 (Động từ)

jù shā
01

Tập hợp từng hạt cát nhỏ lại thành một đống lớn hơn

1.亦作“聚砂”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tích tụ từng hạt cát nhỏ để xây dựng thành tháp Phật; ẩn dụ cho việc tích góp những việc thiện nhỏ để tạo thành hành động lớn, hoặc chỉ người nhỏ tuổi học đạo Phật.

2.《法华经.方便品》:“乃至童子戏﹐聚沙为佛塔;如是诸人等﹐皆已成佛道。”原比喻积小善为大行。后亦指年幼慕道﹐学佛论道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚沙

shā

Các từ liên quan

聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
聚
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
Các biến thể:
𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
Hình thái radical:
⿱,取,乑
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép