Bản dịch của từ 聚米 trong tiếng Việt
聚米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
聚米 (Danh từ)
【jù mǐ】
01
Dùng hạt gạo để tạo hình địa thế, tượng trưng cho việc hoạch định chiến lược, phân tích tình thế trong quân sự hoặc kế hoạch.
1.《后汉书.马援传》:“援因说隗嚣将帅有土崩之埶﹐兵进有必破之状。又于帝前聚米为山谷﹐指画形埶﹐开示众军所从道径往来﹐分析曲折﹐昭然可晓。”后因以“聚米”比喻指划形势﹐运筹决策。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đống gạo chất lại; dùng để chỉ vật nhỏ, thấp, hoặc thấp bé như đống gạo.
2.米堆。形容矮小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚米
jù
聚
mǐ
米
Các từ liên quan
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
- Các biến thể:
- 𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
- Hình thái radical:
- ⿱,取,乑
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉅
距
䵕
㬬
倶
忂
巪
㘌
寠
渠
怇
䀠
耷
聣
䏇
聶
耽
耺
耴
聹
聆
聁
聫
聽
銓
綝
槊
緂
㷭
㜟
漈
榴
蔴
䦘
摽
慴
聚会
聚餐
团聚
聚集
凝聚
聚焦
相聚
汇聚
聚居
聚合
