Bản dịch của từ 聚蟁成靁 trong tiếng Việt

聚蟁成靁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

聚蟁成靁 (Thành ngữ)

jù wén chéng léi
01

Tiếng rền như sấm do nhiều âm nhỏ tụ lại (nghĩa bóng): những lời phỉ báng, vu cáo nhỏ lẻ tích tụ thành tai họa lớn; ám chỉ sự tích tụ của điều xấu dẫn tới hậu quả nghiêm trọng.

蚊声虽小,但聚集众蚊之声,则可大如雷。比喻积谗致惑。。汉书.卷五十三.景十三王传.中山靖王刘胜传:「夫众喣漂山,聚蚊成雷。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚蟁成靁

wén

chéng

léi

聚
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
Các biến thể:
𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
Hình thái radical:
⿱,取,乑
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép