Bản dịch của từ 聚货 trong tiếng Việt

聚货

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

聚货 (Động từ)

jù huò
01

Tập hợp, gom hàng hóa hoặc tiền bạc lại một chỗ; tương tự như 'tập trung hàng hóa'.

聚集货物或钱财。语本《易.系辞下》:“日中为市﹐致天下之民﹐聚天下之货。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚货

huò

Các từ liên quan

聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
货主
货买
货交
货产
货人
聚
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
Các biến thể:
𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
Hình thái radical:
⿱,取,乑
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép