Bản dịch của từ 聞 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

(Động từ)

wén
01

(Hình thanh: tai nghe, cửa mở) Gốc nghĩa là nghe thấy âm thanh, như tai mở cửa đón âm thanh vào.

(形聲。从耳,門聲。本義:聽到)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghe, lắng nghe âm thanh, tiếng động xung quanh (như nghe tiếng chim hót, nghe tiếng nhạc).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nghe nói, biết được thông tin qua nghe kể lại hoặc truyền đạt.

聽說;知道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tiếp nhận, lĩnh hội điều được truyền đạt hoặc chỉ thị.

接受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Truyền bá, lan truyền thông tin hoặc danh tiếng.

傳佈,傳揚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Báo cáo lên cấp trên hoặc người có thẩm quyền.

報告上級。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Nhân cơ hội, tận dụng thời điểm thuận lợi để làm việc gì đó.

趁,乘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Nổi tiếng, được nhiều người biết đến.

聞名,出名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Ngửi, cảm nhận mùi hương hoặc mùi vị qua mũi.

嗅;嗅到

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Hỏi thăm, hỏi han, hoặc trao đổi tin tức.

通「問」。詢問;問候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

wén
01

Kiến thức, sự hiểu biết qua nghe và nhìn.

知識;見聞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tin tức, thông tin thu thập được qua nghe ngóng hoặc truyền đạt.

傳聞,聽到的事情;消息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Danh tiếng, uy tín, tiếng tăm trong xã hội.

聲望;威望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

聞
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Các biến thể:
䎹, 䎽, 闻, 𥹢, 𦔴, 𦔵, 𦕁, 𦕌, 𦖞, 𦖫
Hình thái radical:
⿵,門,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép