Bản dịch của từ 聞 trong tiếng Việt
聞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
聞 (Động từ)
(Hình thanh: tai nghe, cửa mở) Gốc nghĩa là nghe thấy âm thanh, như tai mở cửa đón âm thanh vào.
(形聲。从耳,門聲。本義:聽到)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghe, lắng nghe âm thanh, tiếng động xung quanh (như nghe tiếng chim hót, nghe tiếng nhạc).
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghe nói, biết được thông tin qua nghe kể lại hoặc truyền đạt.
聽說;知道
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếp nhận, lĩnh hội điều được truyền đạt hoặc chỉ thị.
接受。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Truyền bá, lan truyền thông tin hoặc danh tiếng.
傳佈,傳揚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Báo cáo lên cấp trên hoặc người có thẩm quyền.
報告上級。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhân cơ hội, tận dụng thời điểm thuận lợi để làm việc gì đó.
趁,乘。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nổi tiếng, được nhiều người biết đến.
聞名,出名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngửi, cảm nhận mùi hương hoặc mùi vị qua mũi.
嗅;嗅到
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hỏi thăm, hỏi han, hoặc trao đổi tin tức.
通「問」。詢問;問候
Từ tiếng Việt gần nghĩa
聞 (Danh từ)
Kiến thức, sự hiểu biết qua nghe và nhìn.
知識;見聞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tin tức, thông tin thu thập được qua nghe ngóng hoặc truyền đạt.
傳聞,聽到的事情;消息
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Danh tiếng, uy tín, tiếng tăm trong xã hội.
聲望;威望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Các biến thể:
- 䎹, 䎽, 闻, 𥹢, 𦔴, 𦔵, 𦕁, 𦕌, 𦖞, 𦖫
- Hình thái radical:
- ⿵,門,耳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
