Bản dịch của từ 聤耳 trong tiếng Việt
聤耳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
聤耳 (Danh từ)
【tíng ěr】
01
Tên bệnh (chứng) trong y học cổ truyền: viêm mủ ống tai / viêm tai có chảy mủ, kèm suy giảm thính lực; thường gặp ở trẻ em, phân thành thực chứng (cấp tính) và hư chứng (mạn tính).
中医病症名。以耳道流脓﹑听力障碍为主症。多发于儿童。可分虚实两类。实证类似急性化脓性中耳炎﹐虚证类似慢性化脓性中耳炎﹐多因外感风热﹑污水灌耳﹑湿热之邪蕴结肝胆经络或肝肾不足﹑虚火上炎等所致。治疗可根据虚实分别采取滋阴降火或祛风火﹑利肝胆﹑清湿热的方法﹐也可用药汁或药粉滴撒外治。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聤耳
tíng
聤
ěr
耳
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
