Bản dịch của từ 聥 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Nghe được tin tức như tai nghe mắt thấy (như câu 'Trương Nhĩ có nghe gì').

张耳有所闻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị giật mình, sợ hãi bất ngờ.

惊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

聥
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
𦞇
Hình thái radical:
⿰,耳,禹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép