ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
聦
Bảng phân tích âm vị 聦
Cōng
Giống chữ 聰, nghĩa là sáng suốt, tinh tường (như tai nghe rõ mọi chuyện, nhanh nhạy như người thông minh).
同“聰”。《玉篇•耳部》:“聦,明也,察也。”《正字通•耳部》:“聦,俗聰字。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép