Bản dịch của từ 聪利 trong tiếng Việt

聪利

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥcongthanh ngang

聪利 (Tính từ)

cōng lì
01

Thông minh, lanh lợi; nhanh trí và tinh anh (Hán-Việt: thông minh — 聪明, lợi — 伶俐 có nghĩa lanh lợi).

聪明伶俐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聪利

cōng

Các từ liên quan

聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪刻
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
聪
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
聰, 聡, 聦, 𦕻, 𦖟, 𦖻
Hình thái radical:
⿰,耳,总
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép