Bản dịch của từ 聪明误 trong tiếng Việt

聪明误

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥcongthanh ngang

聪明误 (Thành ngữ)

cōng míng wù
01

Thông minh nhưng gặp rắc rối (do chính sự thông minh đó).

见“聪明反被聪明误”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聪明误

cōng

míng

Các từ liên quan

聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
明上
明世
明业
明丢丢
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
聪
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
聰, 聡, 聦, 𦕻, 𦖟, 𦖻
Hình thái radical:
⿰,耳,总
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép