Bản dịch của từ 聰 trong tiếng Việt
聰
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | c | ong | thanh ngang |
聰 (Tính từ)
【cōng】
01
(Hình thanh) Gồm bộ Nhĩ (tai) và Tổng (âm thanh), nghĩa gốc là nghe tốt, tai thính như tai người thông minh.
(形聲。从耳,總聲。本義:聽力好)
Ví dụ
02
Sáng suốt, biết phân biệt đúng sai qua âm thanh nghe được, như người tinh tường trong nhận xét.
明察。指耳聞聲音而心能辨別其是真假
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thông minh, có trí tuệ, nhanh hiểu chuyện (nhớ câu 'thông minh như người có tai thính').
聰明,有才智
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nghe thính, tai nghe sắc bén như người tinh thông mọi chuyện (nhớ câu 'thông tai như tai thỏ' để dễ nhớ).
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 怱, 聡, 聦, 聪, 𦕻, 𦖟
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,悤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔥
䓗
焧
漗
楤
蟌
樅
棇
騘
骢
聦
瞛
聡
䏀
䎸
聆
䎳
聜
耼
耵
联
職
聕
聦
礄
䌒
駶
蟊
魏
㦛
臃
䤷
勴
氈
䈺
謓
