Bản dịch của từ 職 trong tiếng Việt
職

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
職 (Danh từ)
(Chữ hình thanh, từ bộ Nhĩ và âm chỉ) Chữ '職' nguyên nghĩa là 'nhớ, biết' (giống như '記'), vì vậy nó liên quan đến khả năng nghe và ghi nhớ.
(形聲。从耳,只(戠zhí)聲。「職」是「記」的意思。段玉裁:「凡言職者,謂其善聽也。」故從耳。本義:識;記。職爲識之本字)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhớ kỹ, ghi nhớ như lời ru trong tai (giúp nhớ lâu như 'vi' trong 'viết').
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chịu trách nhiệm, làm việc được giao (giống như 'chức vụ' trong tiếng Việt).
主管;任職
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm tròn bổn phận, hoàn thành nhiệm vụ (đúng như chức năng của mình).
盡職;稱職
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
職 (Danh từ)
Công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ (như chức danh, chức vụ trong đời sống).
職務;職業;職責
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chức vị, nơi làm việc (văn phòng, cơ quan).
職位;執行事務所
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cống phẩm, vật phẩm dâng lên triều đình (như 'chức phẩm' là vật cống nạp).
貢賦,向朝庭交的財物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Chức (một họ trong tiếng Hán).
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHỨC】
- Các biến thể:
- 聀, 职, 軄
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,戠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶一丶ノ一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
