Bản dịch của từ 聽 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tīng

ㄊㄧㄥtingthanh ngang

(Động từ)

tīng
01

(Chữ hình thanh: bộ Nhĩ + thanh ) Dùng tai để cảm nhận âm thanh, nghe rõ từng tiếng.

(形聲。本字从耳德,壬(tìng)聲。从耳德,即耳有所得,本義:用耳朵感受聲音)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chờ đợi, ngóng chờ một điều gì đó xảy ra.

等候;待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để mặc, tùy ý, không can thiệp (nghĩa là 'nghe theo' hoặc 'để cho').

聽憑,任憑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trinh sát, do thám, thu thập tin tức bí mật.

偵察

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Phán quyết, xét xử các vụ kiện hoặc tranh chấp.

決斷;審理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Nghe, lắng nghe (giống như 'thính tai' để nhận biết âm thanh).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tiếp nhận, nghe theo, chấp nhận ý kiến hoặc lời nói.

接受,聽信,接納

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Quản lý, điều hành công việc, đặc biệt trong chính quyền hoặc tổ chức.

治理,管理或執行事務。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

tīng
01

Lon thiếc, hộp kim loại đựng thực phẩm hoặc đồ uống (ví dụ: 'lon thịt hộp').

馬口鐵罐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tai, bộ phận nghe của cơ thể.

耳朵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mắt tai, người làm gián điệp hoặc thám tử.

耳目,間諜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phòng làm việc hoặc đại sảnh trong các cơ quan xưa (nay viết là '').

廳堂。古代官府辦公處,後作“廳”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

聽
Bính âm:
【tīng】【ㄊㄧㄥ】【THÍNH】
Các biến thể:
廳, 听, 聴, 聼, 𠯸, 𦔻, 𦔽, 𦕘, 𦕢, 𦖆, 𦗟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一一一丨一一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép