Bản dịch của từ 聿修 trong tiếng Việt

聿修

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

聿修 (Động từ)

yù xiū
01

Tiếp nối, phát huy (đức hạnh hoặc công nghiệp của tổ tiên)

亦作“聿脩”。《诗·大雅·文王》:“无念尔祖,聿脩厥德,永言配命,自求多福。” 毛 传:“聿,述。”聿本助词,后多训为“述”,因以“聿脩”谓继承发扬先人的德业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聿修

xiū

Các từ liên quan

聿役
聿怀
聿斯
聿皇
聿越
修上
修下
修业
修为
修丽
聿
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DUẬT】
Các biến thể:
肀, 𦘒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép