Bản dịch của từ 聿怀 trong tiếng Việt
聿怀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
聿怀 (Động từ)
【yù huái】
01
Chí nhớ, lòng tin kính và thiết tha ghi nhớ; lòng thành dày đặc (thường trong văn cổ, = '笃念')
《诗.大雅.大明》:“维此文王,小心翼翼,昭事上帝,聿怀多福。”聿本助词,然后人常以“聿怀”为语典,用为笃念之意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聿怀
yù
聿
huái
怀
Các từ liên quan
聿修
聿役
聿斯
聿皇
聿越
怀乡
怀书
怀二
怀人
