Bản dịch của từ 聿斯 trong tiếng Việt
聿斯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
聿斯 (Danh từ)
【yù sī】
01
Một thuật xem tướng sao (hệ thống chiêm tinh) truyền từ Ấn Độ, dùng sao để đoan định địa vị, quý賤、吉凶等; tên kinh điển (ví dụ《都利聿斯經》)
星相家言。以星象占人贵贱吉凶之术,传自印度。《新唐书.艺文志三》有《都利聿斯经》二卷,“贞元中,都利术士李弥干传自西天竺,有璩公者译其文”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聿斯
yù
聿
sī
斯
Các từ liên quan
聿修
聿役
聿怀
聿皇
聿越
斯世
斯人独憔悴
斯养
