Bản dịch của từ 聿追 trong tiếng Việt
聿追
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
聿追 (Động từ)
【yù zhuī】
01
Kể lại, mô tả và ca ngợi công đức, sự nghiệp của tiền nhân (diễn tả/ truy述 công lao trước đây)
《礼记.礼器》:“尧授舜,舜授禹,汤放桀,武王伐纣,时也。《诗》云:‘匪革其犹,聿追来孝。’”郑玄注:“聿,述也。”今本《诗.大雅.文王有声》作“遹追”。聿﹑遹本助词;然后人往往训聿为述,因以“聿追”谓追述先人德业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聿追
yù
聿
zhuī
追
Các từ liên quan
聿修
聿役
聿怀
聿斯
聿皇
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
