Bản dịch của từ 肃如 trong tiếng Việt

肃如

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

肃如 (Tính từ)

sù rú
01

Thái độ trang nghiêm, kính cẩn; vẻ ôn hòa, chỉnh tề (giống 'sùng kính' hoặc 'nghiêm túc' trong cách cư xử)

犹肃然。恭敬整饬貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肃如

Các từ liên quan

肃严
肃修
肃军
肃函
肃励
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
肃
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
肅, 粛, 𢙻, 𦘛, 𦘜, 𦘝, 𦘡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép