Bản dịch của từ 肃杀之气 trong tiếng Việt

肃杀之气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

肃杀之气 (Danh từ)

sù shā zhī qì
01

Không khí lạnh lẽo, khô khốc của mùa thu khiến cây cỏ héo tàn; bầu không khí u uất, mông quạnh (Hán Việt: tú sát chi khí).

酷烈肃索的秋气。形容秋天草木凋零的气氛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肃杀之气

shā

zhī

Các từ liên quan

肃严
肃修
肃军
肃函
肃励
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
之个
之乎者也
之任
之前
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
肃
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
肅, 粛, 𢙻, 𦘛, 𦘜, 𦘝, 𦘡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép