Bản dịch của từ 肃泐 trong tiếng Việt
肃泐
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
肃泐 (Trạng từ)
【sù lè】
01
Một từ tôn trọng được dùng ở cuối khi viết hoặc phát biểu một cách kính trọng (thuật ngữ dùng trong văn viết để thể hiện sự thận trọng và tôn trọng)
谨书。书札用语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肃泐
sù
肃
lè
泐
Các từ liên quan
肃严
肃修
肃军
肃函
肃励
泐失
泐嵃
泐布
泐潭
泐灭
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 肅, 粛, 𢙻, 𦘛, 𦘜, 𦘝, 𦘡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 聿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丨ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴑
璛
溯
宿
㴼
玊
埣
䏋
蔌
㝛
碿
㪩
肄
肅
肂
䏋
肇
肆
聿
肈
肁
呼
降
刵
佌
诚
㳒
咘
虎
苶
㱜
卺
㐩
严肃
甘肃
鲁肃
肃穆
肃静
肃然
肃杀
肃清
整肃
肃慎
