Bản dịch của từ 肉中刺,眼中钉 trong tiếng Việt

肉中刺,眼中钉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉中刺,眼中钉 (Danh từ)

ròu zhōng cì , yǎn zhōng dīng
01

Đó là ẩn dụ cho người bị ghét nhất, chán ghét nhất trong lòng; như cái gai trong thịt, như cái gai trong mắt, khó mà nhổ bỏ được.

比喻心中最厌恶、最痛恨的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉中刺,眼中钉

ròu

zhōng

yǎn

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉丸
肉丸子
中丁
中上
中下
中不溜
中专
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
钉书匠
钉书钉
钉嘴铁舌
钉坐梨
钉头
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép