Bản dịch của từ 肉头 trong tiếng Việt
肉头
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ròu | ㄖㄡˋ | r | ou | thanh huyền |
肉头 (Tính từ)
【ròu tóu】
01
柔软厚实。。如:「这孩子的手真肉头。」
Ví dụ
02
Người gặp việc thì nhát, trốn tránh trách nhiệm (từ mỉa mai); ví dụ: «肉头户» chỉ nhà trốn tránh khó khăn
遇事退缩,不敢担当。。如:「肉头户」
Ví dụ
03
吝啬。。如:「他对朋友慷慨,却对亲人肉头。」
Ví dụ
04
Ngu ngốc, ngớ ngẩn; làm việc ngu xuẩn (tiếng lóng)
傻、笨。。如:「他老是做这种肉头事。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉头
ròu
肉
tóu
头
- Bính âm:
- 【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
- Các biến thể:
- 宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宍
䥆
䄾
楺
㮟
膥
胔
臠
胾
胬
肏
臋
腐
脔
膐
臡
吏
𠚾
扟
如
𠑻
𠅆
㣉
𠀠
卋
芗
守
朷
牛肉
羊肉
鸡肉
猪肉
肌肉
肉麻
烤肉
鱼肉
肉类
鸭肉
